Dịch

earnest money

danh từ (noun)
UK/ˈɜː.nɪst ˈmʌni/US/ˈɝ.nɪst ˈmʌni/

Nghĩa chính

  1. Tiền được trả dưới dạng đặt cọc để thể hiện ý định mua hoặc đặt trước một mặt hàng sẽ mua; đặc biệt là tiền đi kèm với lời đề nghị mua bất động sảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Money paid as a deposit to show intent to buy or to reserve an item to be purchased; especially, money accompanying an offer to buy real estate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. earnest moneyDạng gốc (base form)
  2. earnest moneysSố nhiều (plural)

AI