Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
living proof
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
l
ɪ
v
ɪ
ŋ
ˈ
p
ɹ
uː
f
/
US
/ˈ
l
ɪ
v
ɪ
ŋ
ˈ
p
ɹ
u
f
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Bằng chứng sống
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A real-life person or thing which demonstrates the validity of a hypothesis.
Ví dụ
His
story
is
living
proof
that
anyone
who
puts
in
a
good
amount
of
hard
work
can
find
success
.
I'm
living
proof
that
you
don't
have
to
be
smart
to
be
a
politician
.
I
am
living
proof
that
you
failed
to
break
me
.
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Bằng chứng sống
1
Bằng chứng sống
1
Bằng chứng sống