Dịch

proof of concept

danh từ (noun)
UK/ˈpɹuːf əv ˈkɒn.sɛpt/US/ˈpɹuf əv ˈkɑn.sɛpt/

Nghĩa chính

  1. Việc thực hiện ngắn gọn và/hoặc chưa đầy đủ một phương pháp hoặc ý tưởng nhất định để chứng minh tính khả thi của nódanh từA short and/or incomplete realization of a certain method or idea to demonstrate its feasibility.
  2. Bằng chứng về công nghệ hoặc dự án thí điểmdanh từA proof of technology or pilot project.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. proof of conceptDạng gốc (base form)
  2. proofs of concepts (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. proofs of conceptSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Đồng nghĩa (synonym)

AI