Dịch

proofreading

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự hiệu đínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process by which a document is proofread.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. proofreadingDạng gốc (base form)
  2. proofreadingsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự hiệu đính

Họ từ (word family)

cùng gốc proofreading

Ví dụ

  • , .Chúng tôi đã hiệu đính tài liệu hai lần để đảm bảo chắc chắn không còn lỗi nào sót lại.
  • .Tôi đang hiệu đính bài luận của mình.
  • .Tôi đang hiệu đính tác phẩm.

AI