proofreading
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự hiệu đínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process by which a document is proofread.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- proofreadingDạng gốc (base form)
- proofreadingsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự hiệu đính
Họ từ (word family)
cùng gốc proofreadingTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Chúng tôi đã hiệu đính tài liệu hai lần để đảm bảo chắc chắn không còn lỗi nào sót lại.
- .Tôi đang hiệu đính bài luận của mình.
- .Tôi đang hiệu đính tác phẩm.