Dịch

inflorescence

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự nở hoadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A group or cluster of flowers arranged on a stem that is composed of a main branch or a system of branches.
  2. Sự ra hoa, trổ hoadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of a plant beginning to flower.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inflorescenceDạng gốc (base form)
  2. inflorescencesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhinflōrēscentia

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc inflorescence

Ví dụ

  • , .Cỏ roi ngựa trắng đôi khi bị nhầm với tầm ma, nhưng cụm hoa của nó hoàn toàn khác biệt.
  • , ( ) (), , .Trong khi các bông hoa đơn lẻ không có bao hoa, toàn bộ cụm hoa được bao quanh bởi một chiếc lá lớn, đôi khi có màu sắc sặc sỡ, có tác dụng thu hút côn trùng.

AI