Dịch

fleur

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hoa huệ tây, hoa bách hợpdanh từfleur-de-lis

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fleurDạng gốc (base form)
  2. fleursSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Fleur de Lysdanh từ riêngThị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada
fleur de seldanh từTinh thể muối nổi nổi trên mặt ao bốc hơi, dùng trong nấu ăn
fleur-de-lisdanh từThiết kế tượng trưng cho một bông hoa có ba cánh hoa được nối với nhau ở phía dưới (⚜, ⚜️), thường được sử dụng trong huy hiệu, nơi nó đặc biệt gắn liền với chế độ quân chủ Pháp
pot-et-fleurdanh từPhong cách cắm hoa kết hợp cây trồng trong chậu với hoa cắt cành
fleur-de-lysedtính từĐược trang trí bằng hoa huệ

AI