Dịch

中华民国

Hán-Việt: trung hoa dân quốc
Zhōnghuá Mínguó

Nghĩa chính

  1. Nước Trung Hoa Dân Quốc

Chữ và bộ thủ (character, radical)

中
zhōngtrung
Bộ: 丨 · cổn (nét sổ dọc)4 nét
central; center, middle; in the midst of; hit (target); attain
华
huáhoa
Bộ: 十 · thập (mười)6 nét
flowery; illustrious; Chinese
民
míndân
Bộ: 氏 · thị (họ, dòng họ)5 nét
people, subjects, citizens
国
guóquốc
Bộ: 囗 · vi (vây quanh)8 nét
nation, country, nation-state

Ví dụ

  • 。Thủ đô của nước Trung Hoa Dân Quốc là Đài Bắc.

AI