Dịch

中华

中華
HSK6
Hay gặp
Hán-Việt: trung hoa
Zhōng huá

Nghĩa chính

  1. trung hoadanh từHistorical and cultural term for China, denoting Chinese civilization and identity.
  2. trung hoa (trong quốc hiệu)danh từUsed in the official name of the Republic of China, Zhonghua Minguo.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

中
zhōngtrung
Bộ: 丨 · cổn (nét sổ dọc)4 nét
central; center, middle; in the midst of; hit (target); attain
华
huáhoa
Bộ: 十 · thập (mười)6 nét
flowery; illustrious; Chinese

Cụm từ (phrase)

中华文化Nền văn hóa Trung Hoa
中华文明Nền văn minh Trung Hoa
中华民国Nước Trung Hoa Dân Quốc
中华民族Dân tộc Trung Hoa
中华人民共和国Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

AI