Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Đồ sứdanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)A cultural region and civilization in East Asia, occupying the region around the Yellow, Yangtze, and Pearl Rivers, taken as a whole under its various dynasties.
- Trung Quốcdanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)A large country in East Asia, occupying the region around the Yellow, Yangtze, and Pearl Rivers; the People's Republic of China, since 1949.
- Trung Quốc đại lụcdanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)Synonym of mainland China.
- Hoa hồng Trung Quốc, hoa râm bụtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of China rose, various flowers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ChinaDạng gốc (base form)
- ChinasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| made in Chinatính từ | tính từ | Được sử dụng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: Sản xuất tại Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa |
| South Chinadanh từ riêng | danh từ riêng | Nam Trung Quốc |
| South China Seadanh từ riêng | danh từ riêng | Biển Đông |
| Republic of Chinadanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức của Đài Loan: một quốc gia được công nhận một phần ở Đông Á; tình trạng tồi tàn còn sót lại của Trung Hoa Dân Quốc trên đất liền sau năm 1949 |
| Great Wall of Chinadanh từ riêng | danh từ riêng | Vạn Lí Trường Thành, Vạn Lý Trường Thành, Trường Thành |
| bull in a china shopdanh từ | danh từ | Người vụng về, lóng ngóng |
| like a bull in a china shoptính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Vụng về, hung hăng, bất cẩn |
| bone chinadanh từ | danh từ | Sứ xương |
14 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 12
Danh từ (noun) 2
Trung Hoa
- không đếm được (uncountable)China in One China, asserting that there is only one de jure Chinese nation
Họ từ (word family)
cùng gốc China- ChinatownPhố người Hoadanh từ riêng, danh từB2
- chinamanVận động viên ném bóng quay sử dụng hành động như vậydanh từ
- ChinadaPhiên bản của Canada chịu ảnh hưởng hoặc thống trị về mặt chính trị bởi Cộng hòa Nhân dân Trung Hoadanh từ riêng
- ChinaboyCậu bé người Trung Quốc; một người đàn ông (trẻ) đến từ Trung Quốc hoặc gốc Trung Quốcdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Bồ Đào NhaChina
- từ VenetanCina
- từ tiếng Pháp cổChin
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Công ty hướng đến việc lập chi nhánh ở Trung Quốc.
- .Khí hậu ở Nhật ấm như ở Trung Quốc.
- .Lá cờ Hoa Kỳ này được sản xuất ở Trung Quốc.