han
C2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nỗi hận Handanh từkhông đếm được (uncountable)Sorrowful resentment, as a part of the Korean cultural identity.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| han chinesetính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Đề cập đến nhóm dân tộc lớn nhất có nguồn gốc từ Trung Quốc |
| han dynastydanh từ riêng | danh từ riêng | Nhà Hán |
| han language | Tiếng Hán | |
| han people | Người Hán | |
| Han Solodanh từ | danh từ | Người hoặc sinh vật chủ động, tự chủ hoặc chấp nhận rủi ro |
| Han bluedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Chinese blue |
| Han Riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Con sông lớn ở Hàn Quốc chảy qua Seoul |
| Han-ch'engdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Seoul: tên có nguồn gốc từ tiếng Quan Thoại |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nhà Hán
- plural simple present of have
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Hàn한(恨)han
động từ
- từ tiếng Anh trung đạihan
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Và những mồi nhử hấp dẫn của anh ta khiến họ nghi ngờ.
- , .Bàn tay phải của tôi là người Uyghur, còn tay trái là người Hán.
- .Hanfu là trang phục truyền thống của dân tộc Hán.