Dịch

Han Chinese

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đề cập đến nhóm dân tộc lớn nhất có nguồn gốc từ Trung Quốctính từkhông so sánh (not comparable)Referring to the largest ethnic group native to China.
  2. Người Hándanh từđếm được (countable)thường dùng số nhiều (usually plural)A member of the largest ethnic group native to China.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Quan Thoại漢Hàn

Ví dụ

  • .
  • .

AI