Han dynasty
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Nhà Hándanh từ riêngA Chinese dynasty that lasted from 202 B.C.E. to 220 C.E.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Eastern Han dynasty | Chưa có nghĩa | |
| Western Han dynasty | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , .Trong ngôi mộ từ thời nhà Hán này, một cuốn sách đã được tìm thấy.