Dịch

Han River

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Con sông lớn ở Hàn Quốc chảy qua Seouldanh từ riêngA major river in South Korea that flows through Seoul.
  2. Nhánh của sông Dương Tử chảy qua Thiểm Tây và Hồ Bắc, Trung Quốc, có cửa sông ở Vũ Hándanh từ riêngA tributary of the Yangtse flowing through Shaanxi and Hubei, China, with its river mouth in Wuhan
  3. Sông Hàndanh từ riêngA river in Da Nang, Vietnam.

Ví dụ

  • , 14 , , , , .

AI