Han River
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Con sông lớn ở Hàn Quốc chảy qua Seouldanh từ riêngA major river in South Korea that flows through Seoul.
- Nhánh của sông Dương Tử chảy qua Thiểm Tây và Hồ Bắc, Trung Quốc, có cửa sông ở Vũ Hándanh từ riêngA tributary of the Yangtse flowing through Shaanxi and Hubei, China, with its river mouth in Wuhan
- Sông Hàndanh từ riêngA river in Da Nang, Vietnam.
Ví dụ
- , 14 , , , , .