Dịch

Cathay

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khu định cư ở Bắc Dakotadanh từ riêngA settlement in North Dakota.
  2. Dạng tỉnh lược của Cathay Pacificdanh từ riêngEllipsis of Cathay Pacific.

Cụm từ (phrase)

Black Cathaydanh từ riêngĐồng nghĩa với Qara Khitai

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Trung Quốc
  1. Trung Quốc, đặc biệt là miền bắc Trung Quốc thời trung cổ được tiếp cận bằng Con đường tơ lụa trên bộ đến Tây An hoặc Bắc Kinh, vào thời điểm đó không được biết là có liên quan đến miền nam Trung Quốc khi đến được bằng các tuyến đường hàng hải đến Quảng ChâuChina, specifically medieval northern China as reached by the overland Silk Road to Xi'an or Beijing, not known at the time to be related to southern China as reached by the maritime routes to Guangzhou.

Ví dụ

  • 13 20, "," . American-born , , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng LatinhCathaya
  2. từ Old Turkic𐰶𐰃𐱃𐰪Qïtań
  3. từ Khitan𘱿𘲫*qid ún

Cùng gốc (doublet)Khitan

AI