Nghĩa chính
- Cậu bé người Trung Quốc; một người đàn ông (trẻ) đến từ Trung Quốc hoặc gốc Trung Quốcdanh từA boy who is Chinese; a (young) man from China or of Chinese descent.
- Người giúp việc đến từ Trung Quốc hoặc gốc Hoadanh từA houseboy from China or of Chinese descent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ChinaboyDạng gốc (base form)
- ChinaboysSố nhiều (plural)