中华民族
Hán-Việt: trung hoa dân tộc
zhōng huá mín zú
Nghĩa chính
- Dân tộc Trung Hoa
Chữ và bộ thủ (character, radical)
中
zhōngtrung
Bộ: 丨 · cổn (nét sổ dọc)4 nét
central; center, middle; in the midst of; hit (target); attain华
huáhoa
Bộ: 十 · thập (mười)6 nét
flowery; illustrious; Chinese民
míndân
Bộ: 氏 · thị (họ, dòng họ)5 nét
people, subjects, citizens族
zútộc
Bộ: 方 · phương (vuông, phương hướng)11 nét
a family clan, ethnic group, tribeXuất hiện ở từ khác
- 中华kết hợpdân tộc Trung Hoa