Nghĩa chính
- Uy nghi, đường hoàng, trang trọngtính từWorthy of respect; dignified, regal.
- Chậm rãi, khoan thaitính từDeliberate, unhurried; dignified.
- Nguy nga, hoành trángtính từGrand; impressive; imposing.
- Một cách uy nghitrạng từIn a stately manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- statelyDạng gốc (base form)
- statelierSo sánh hơn (comparative)
- more statelySo sánh hơn (comparative)
- most statelySo sánh nhất (superlative)
- stateliestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stately homedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với country house: đặc biệt là một cái thuộc sở hữu của tầng lớp quý tộc |
| stately bush browndanh từ | danh từ | Bicyclus xeneas, một loài bướm nhiệt đới châu Phi |
| stately elmdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với European white elm |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc statelyNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- Warwick's , .Cái nhìn đầu tiên của Warwick đã cho thấy người phụ nữ trẻ vô cùng xinh đẹp, với vẻ đẹp uy nghi hiếm thấy.
- " , ", .Dù rất hoan nghênh cam kết bãi bỏ chính sách đừng hỏi đừng nói, họ vẫn thất vọng trước tiến độ chậm rãi và chiến thuật lóng ngóng trong các nỗ lực thực hiện điều đó của ông.
- .Anh ấy đi bộ một cách khoan thai.