Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stateliness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự oai nghiêm, sự oai vệ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality or state of being stately
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
stateliness
Dạng gốc
(base form)
stateliness
es
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
she
served
coffee
with
great
stateliness
Họ từ
(word family)
cùng gốc
stateliness
statel
y
Uy nghi, đường hoàng, trang trọng
tính từ, trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
stately
+
-ness
AI
1
Sự oai nghiêm
1
Sự oai nghiêm
1
Sự oai nghiêm