Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
statelily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách trang nghiêm
trạng từ
In a stately manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
statelily
Dạng gốc
(base form)
more statelily
So sánh hơn
(comparative)
most statelily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
stately
+
-ly
AI
1
Một cách trang nghiêm
1
Một cách trang nghiêm
1
Một cách trang nghiêm