Nghĩa chính
- Oai nghiêmtính từHaving qualities of splendor or royalty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- majesticDạng gốc (base form)
- more majesticSo sánh hơn (comparative)
- most majesticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| majestic creature | Sinh vật oai vệ | |
| majestic mountain | Ngọn núi hùng vĩ | |
| majestic presence | Phong thái uy nghiêm | |
| majestic scenery | Phong cảnh hùng vĩ | |
| majestic view | Quang cảnh tráng lệ | |
| majestic pluraldanh từ | danh từ | Đại từ số nhiều ở ngôi thứ nhất theo truyền thống được người có chủ quyền sử dụng trong bài phát biểu trang trọng để đề cập đến chính họ trong vai trò là quốc vương |
| majestic flap flapdanh từ | danh từ | Tia manta |
| majestic sea flap flapdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với majestic flap flap |
Họ từ (word family)
cùng gốc majesticNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Vận động viên thể dục dụng cụ đã thực hiện một cú nhảy chống ngoạn mục.
- .Cô ấy đã phác họa một con công lộng lẫy.
- .Gà tây là những sinh vật uy nghi.