Nghĩa chính
- Ông trùm công nghệdanh từA prominent and influential technology entrepreneur.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tech baronDạng gốc (base form)
- tech baronsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- doesn’t , , . ?Không nhất thiết phải ngưỡng mộ Ford hay Rockefeller mới nhận ra rằng những hoạt động từ thiện của họ, bất kể mục tiêu chính trị thực sự là gì, không nhằm kiếm thêm tiền. Nhưng với những ông trùm công nghệ mới của chúng ta thì có thật là như vậy không?
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)