Dịch

baronial

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc về hoặc liên quan đến một nam tước hoặc nam tướctính từBelonging or relating to a baron or barons.
  2. Thích hợp cho một nam tướctính từSuitable for a baron.
  3. Ngoại hình ấn tượng; trang nghiêm; áp đặttính từImpressive in appearance; stately; imposing

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. baronialDạng gốc (base form)
  2. more baronialSo sánh hơn (comparative)
  3. most baronialSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Scottish Baronialtính từThuộc phong cách kiến trúc có nguồn gốc từ thế kỷ 16, dựa trên các đặc điểm của lâu đài thời trung cổ, nhà tháp và lâu đài thời Phục hưng Pháp

Ví dụ

AI