Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đặc điểm của một người chồng; đúng mực và phù hợp với một người chồng; hôn nhântính từCharacteristic of a husband; proper and fitting for a husband; marital.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- husbandlyDạng gốc (base form)
- more husbandlySo sánh hơn (comparative)
- most husbandlySo sánh nhất (superlative)
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Liên quan đến người làm ruộng hoặc chăn nuôi
- Pertaining to a husbandman or husbandry.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc husbandlyVí dụ
- , , , .
- , [...].
- , .