Nghĩa chính
- Ông xãdanh từHusband.
- Gồ ghềtính từFull of hubs or protuberances.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- husbandđồng nghĩaTừ thân mật, không trang trọng; chủ yếu dùng trong văn nói.
Họ từ (word family)
cùng gốc hubbyVí dụ
- “ — — — ,” Man's , saddle-pocket Tertium .'Nhưng họ không chỉ nói — họ đã viết — viết thư cho ông xã tôi — tôi chắc chắn đấy,' vợ người đàn ông nói, rút lá thư của chồng ra khỏi túi yên ngựa đưa cho Tertium Quid.
- .Con đường bị đóng băng khi còn sình lầy thì gồ ghề.
- ?Ông xã bạn dạo này thế nào?