Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
husband up
động từ
(verb)
UK
/ˌ
h
ʌ
z
b
ə
n
d
ˈ
ʌ
p
/
US
/ˌ
h
ʌ
z
b
ə
n
d
ˈ
ʌ
p
/
Nghĩa chính
1
Quản lý (cái gì đó) hoặc duy trì (cái gì đó) thành hiện thực
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To manage (something) or maintain (something) to fruition.
Ví dụ
The
investors
husbanded
up
my
inheritance
into
a
small
fortune
.
AI
1
Quản lý (cái gì đó) hoặc duy trì (cái gì đó) thành hiện thực
1
Quản lý (cái gì đó) hoặc duy trì (cái gì đó) thành hiện thực
1
Quản lý (cái gì đó) hoặc duy trì (cái gì đó) thành hiện thực