especia
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/esˈpeθja/nguồn
Nghĩa chính
- Gia vịdanh từspice
- Dạng chia của especiarđộng từinflection of especiar:
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại chỉ định của especiarđộng từthird-person singular present indicative
- Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của especiarđộng từsecond-person singular imperative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- especiaDạng gốc (base form)
- especiasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nuez de especiadanh từ | danh từ | Hạt nhục đậu khấu (gia vị) |
| especialmente útil | Đặc biệt hữu ích | |
| especialidad médica | Chuyên khoa y | |
| especialidad académica | Chuyên ngành học thuật | |
| pan de especiasdanh từ | danh từ | Bánh gừng |
Ví dụ
- .Bột cà ri được tạo thành từ nhiều loại gia vị.
- ¿ ?Có cần phải cho thêm gia vị vào mật mía không?
- .Cửa hàng có rất nhiều loại gia vị.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Gia vị
Họ từ (word family)
cùng gốc especiaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh