Dịch

especiales

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Dạng gốc:especialĐặc biệt, riêng biệt

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. đặc biệttính từA2Plural form of especial, describing several people, things, or situations as special or particular.

Cụm từ (phrase)

efectos especialesHiệu ứng đặc biệt
fuerzas especialesLực lượng đặc nhiệm
habilidades especialesKỹ năng đặc biệt
especialmente útilĐặc biệt hữu ích
especialidad médicaChuyên khoa y
especialidad académicaChuyên ngành học thuật
especialidad culinariaĐặc sản ẩm thực
especialista en derechoChuyên gia luật

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Hãy nêm gia vị cho họ
  1. second-person singular voseo imperative of especiar combined with les

Ví dụ

  • .Các hiệu ứng đặc biệt thật tuyệt vời.
  • .Công việc này đòi hỏi những kỹ năng đặc biệt.
  • .Giống chó này có những đặc điểm rất đặc biệt.

AI