zed
B1danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chữ zed, tên chữ zdanh từThe name of the Latin script letter Z/z.
- Vật hình chữ zdanh từSomething Z-shaped.
- Giấc ngủ, giấc chợp mắtdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Sleep.
- Ngủ, chợp mắtđộng từnội động từ (intransitive)To sleep or nap. (Compare zzz, catch some z's.)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Zed-cardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Z-car |
| Generation Zed | Chưa có nghĩa | |
| Gen Zed | Chưa có nghĩa | |
| Gen-Zedder | Chưa có nghĩa | |
| A to Zed | Chưa có nghĩa | |
| Gen Zedder | Chưa có nghĩa | |
| zed-bed | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Thây ma
- Thây ma, xác sốngA zombie.
Họ từ (word family)
cùng gốc zedTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạized
- từ tiếng Pháp cổzede
- từ tiếng Latinh muộnzeta
Cùng gốc (doublet)zeta
Ví dụ
- .Tôi chuẩn bị đi chợp mắt đây.
- .Một bầy xác sống bắt đầu lê bước vào trung tâm thương mại.
- . . ' . .Lũ lợn đang ngủ ngáy. Những kẻ nhấm nháp giấc ngủ và khò khè. Nhìn chúng đang chìm trong hơi nóng ngáy ngủ kìa. Hết cái mũi này đến cái mũi khác.