Dịch

zed

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chữ zed, tên chữ zdanh từThe name of the Latin script letter Z/z.
  2. Vật hình chữ zdanh từSomething Z-shaped.
  3. Giấc ngủ, giấc chợp mắtdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Sleep.
  4. Ngủ, chợp mắtđộng từnội động từ (intransitive)To sleep or nap. (Compare zzz, catch some z's.)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zedNguyên thể (infinitive)
  2. zedsSố nhiều (plural)
  3. zeddedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. zeddingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Zed-cardanh từĐồng nghĩa với Z-car
Generation ZedChưa có nghĩa
Gen ZedChưa có nghĩa
Gen-ZedderChưa có nghĩa
A to ZedChưa có nghĩa
Gen ZedderChưa có nghĩa
zed-bedChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Thây ma
  1. Thây ma, xác sốngA zombie.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vật hình chữ z

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạized
  2. từ tiếng Pháp cổzede
  3. từ tiếng Latinh muộnzeta

Cùng gốc (doublet)zeta

Ví dụ

  • .Tôi chuẩn bị đi chợp mắt đây.
  • .Một bầy xác sống bắt đầu lê bước vào trung tâm thương mại.
  • . . ' . .Lũ lợn đang ngủ ngáy. Những kẻ nhấm nháp giấc ngủ và khò khè. Nhìn chúng đang chìm trong hơi nóng ngáy ngủ kìa. Hết cái mũi này đến cái mũi khác.

AI