Dịch

zee

C1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈzeɪː/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chữ Zdanh từThe name of the Latin script letter Z/z.
  2. Vật hình chữ Zdanh từSomething Z-shaped. Found in compounds.
  3. Giấc ngủdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Sleep.
  4. Ngủ, chợp mắtđộng từnội động từ (intransitive)To sleep or nap. (Compare zzz, catch some z's.)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zeeNguyên thể (infinitive)
  2. zeesSố nhiều (plural)
  3. zeedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. zeeingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Tappan Zeedanh từ riêngSự mở rộng tự nhiên của sông Hudson ở phía đông nam New York
Zuider Zeedanh từ riêngMột cách viết tiếng Anh phổ biến của Zuiderzee Hà Lan, trước khi nó trở thành IJsselmeer
Bergen aan Zeedanh từ riêngNgôi làng ven biển ở đô thị Bergen, tỉnh Bắc Hà Lan, Hà Lan
Voorne aan Zeedanh từ riêngĐô thị của Nam Holland, Hà Lan
Noordwijk aan Zeedanh từ riêngNgôi làng ven biển ở đô thị Noordwijk, Nam Hà Lan, Hà Lan
zee barChưa có nghĩa
o-zeeChưa có nghĩa
oh zeeChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đi zích zắc
  1. nội động từ (intransitive)To zigzag; to move with sharp alternating turns.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vật hình chữ Z

Họ từ (word family)

cùng gốc zee
Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Đã đến lúc đi ngủ rồi.
  • "" ""?Bạn phát âm nó là Zed hay Zee?
  • Ziri. "" .Tên tôi là Ziri. Bạn có thể gọi tôi là Zee cho ngắn gọn.

AI