Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chữ Zdanh từThe name of the Latin script letter Z/z.
- Vật hình chữ Zdanh từSomething Z-shaped. Found in compounds.
- Giấc ngủdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Sleep.
- Ngủ, chợp mắtđộng từnội động từ (intransitive)To sleep or nap. (Compare zzz, catch some z's.)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tappan Zeedanh từ riêng | danh từ riêng | Sự mở rộng tự nhiên của sông Hudson ở phía đông nam New York |
| Zuider Zeedanh từ riêng | danh từ riêng | Một cách viết tiếng Anh phổ biến của Zuiderzee Hà Lan, trước khi nó trở thành IJsselmeer |
| Bergen aan Zeedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ven biển ở đô thị Bergen, tỉnh Bắc Hà Lan, Hà Lan |
| Voorne aan Zeedanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị của Nam Holland, Hà Lan |
| Noordwijk aan Zeedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ven biển ở đô thị Noordwijk, Nam Hà Lan, Hà Lan |
| zee bar | Chưa có nghĩa | |
| o-zee | Chưa có nghĩa | |
| oh zee | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đi zích zắc
- nội động từ (intransitive)To zigzag; to move with sharp alternating turns.
Họ từ (word family)
cùng gốc zeeTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đã đến lúc đi ngủ rồi.
- "" ""?Bạn phát âm nó là Zed hay Zee?
- Ziri. "" .Tên tôi là Ziri. Bạn có thể gọi tôi là Zee cho ngắn gọn.