Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự an ủi, ân sủngdanh từkhông đếm được (uncountable)Strength vouchsafed; comfort; grace.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Glen Ellendanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Sonoma, California, Hoa Kỳ |
| Mary Ellendanh từ | danh từ | Phụ nữ thuộc tầng lớp lao động, thường quấn khăn choàng, bế một hoặc nhiều em bé và làm công việc buôn bán ở chợ |
| Port Ellendanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn nhỏ ở bờ biển phía nam của Islay, khu vực hội đồng Argyll và Bute, Scotland (OS lưới ref NR3645) |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Nhiệt tình
- không đếm được (uncountable)Zeal.
Họ từ (word family)
cùng gốc ellenNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạielne
- từ tiếng Anh cổellen“zeal, strength, power, vigor, valor, courage, fortitude, strife, contention”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*alljan
Ví dụ
- .Bọn mình sẽ mời Jane và Ellen.
- .Ellen không nói tiếng Wales
- .Ellen thích anh ấy