Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Chữ Vdanh từThe name of the Latin script letter V/v.
- Hình chữ Vdanh từSomething with the shape of the letter V.
- Khoảng chữ Vdanh từThe arc of the field, forward of the batsman, from cover to midwicket, in which drives are played.
- Tạo hình chữ Vđộng từTo form something into a "v" shape, particularly as part of a welding, machining, or manufacturing process.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vee-beltdanh từ | danh từ | Đai truyền động có tiết diện hình chữ V |
| Empty-Veedanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của MTV (kênh truyền hình cáp của Mỹ) |
| Vee Dubdanh từ | danh từ | Chiếc ô tô Volkswagen |
| Vee Dubberdanh từ | danh từ | Fan hâm mộ của ô tô Volkswagen |
| three-vee | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Mối nối hình chữ V
- The V-shaped joint between the lower end of the handle and the blade of the bat.
Họ từ (word family)
cùng gốc veeVí dụ
- . , .Dòng sông nhảy múa và gợn sóng như một con thằn lằn. Những con ngỗng bay qua theo hình chữ V, kêu vang bầu trời.
- pounded-out .Dùng máy mài khuôn để khoét rãnh chữ V vết nứt hoặc loại bỏ kim loại bị bẹp nơi đế van bị lỏng.
- 2 .Khi kim loại tan chảy, nó được khoét hình chữ V bằng mái chèo khoảng 2 inch.