Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chữ rdanh từThe name of the Latin script letter R/r.
- Ồthán từAlternative form of arr.
- Àtrợ từAlternative form of arr.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arDạng gốc (base form)
- arsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ar.danh từ | danh từ | Viết tắt của argent |
| -arhậu tố | hậu tố | Của, gần, hoặc liên quan đến; hậu tố tính từ được thêm vào nhiều từ khác nhau, thường là danh từ, để tạo thành dạng tính từ. Thường được thêm vào các từ có nguồn gốc Latin, nhưng cũng được sử dụng với các từ khác |
| ar-tiền tố | tiền tố | Hình thành tên phân loại cho các lớp hợp chất hữu cơ có chứa bộ xương cacbon và một hoặc nhiều vòng thơm |
| oh arthán từ | thán từ | Dùng để biểu thị sự đồng ý |
| Ar(l)danh từ | danh từ | Đồng nghĩa với LAr |
| AR-15danh từ | danh từ | Loại súng trường bán tự động hạng nhẹ, dựa trên thiết kế ban đầu của ArmaLite AR-15 |
| AR theorydanh từ | danh từ | Viết tắt của attainable region theory |
| Jay Ardanh từ riêng | danh từ riêng | Tên nam |
2 nghĩa khác
Trợ từ (particle) 1
Động từ (verb) 1
À
- Alternative form of ah (question particle).
Họ từ (word family)
cùng gốc arNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại*ar
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tất cả các chữ r trong dòng chữ khắc.
- , , .Nhưng thông thường, những thân xác đẹp nhất lại được dành cho những mục đích bẩn thỉu nhất.
- second-person , "" "ábais" "áveis".Đuôi động từ chia ở ngôi thứ hai số nhiều, dạng mệnh lệnh không trang trọng trong tiếng Tây Ban Nha kết thúc bằng “ar” là “ábais”, trong tiếng Bồ Đào Nha là “áveis