Dịch

ar-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Hình thành tên phân loại cho các lớp hợp chất hữu cơ có chứa bộ xương cacbon và một hoặc nhiều vòng thơmtiền tốForming classification names for classes of organic compounds that contain a carbon skeleton and one or more aromatic rings.
  2. Dùng để tạo thành tên của các hàm hyperbol nghịch đảo và ký hiệu của các hàm nàytiền tốUsed to form the names of inverse hyperbolic functions, and the symbols for these functions.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Llanfair-ar-y-bryndanh từ riêngCộng đồng (giáo xứ dân sự) ở phía đông bắc Carmarthenshire, xứ Wales
Llanfihangel-ar-Arthdanh từ riêngNgôi làng và cộng đồng ở Carmarthenshire, Wales (OS lưới ref SN4539)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhad-

AI