harvestry
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động thu hoạchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of harvesting.
- Cái được thu hoạchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is harvested.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- harvestryDạng gốc (base form)
- harvestriesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
harvest-ry
Ví dụ
- , ; ; .