Dịch

harvestry

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động thu hoạchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of harvesting.
  2. Cái được thu hoạchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is harvested.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. harvestryDạng gốc (base form)
  2. harvestriesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , ; ; .

AI