cosecha
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/koˈset͡ʃa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thu hoạch, vụ mùadanh từharvest, crop
- Niên vụ, năm rượudanh từvintage (of wine)
- Thu hoạch, gặt háiđộng từinflection of cosechar:
- Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của cosecharđộng từsecond-person singular imperative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cosechaDạng gốc (base form)
- cosechasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cosecha abundante | Vụ mùa bội thu | |
| cosecha pobre | Vụ mùa thất bát | |
| cosecha temprana | Vụ thu hoạch sớm | |
| de cosecha propia | Tự sáng tạo ra | |
| ácaro de la cosecha | Mạt thu hoạch; người kêu la | |
| cosechar éxitos | Gặt hái thành công | |
| cosechar lo que se siembrađộng từ | động từ | Gặt những gì người ta gieo |
| cosecha tardía | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Thu hoạch
- Thu hoạch, gặt háithird-person singular present indicative
Xuất hiện ở từ khác
- productođồng nghĩaSản lượng cây trồng được thu hái, nhấn mạnh vụ thu hoạch.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cosechaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Bão đã gây thiệt hại nghiêm trọng cho vụ mùa.
- .Đá sỏi đã làm hỏng rất nhiều vụ mùa.
- , .Gieo gió gặt bão.