Dịch

cosecha

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/koˈset͡ʃa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thu hoạch, vụ mùadanh từharvest, crop
  2. Niên vụ, năm rượudanh từvintage (of wine)
  3. Thu hoạch, gặt háiđộng từinflection of cosechar:
  4. Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của cosecharđộng từsecond-person singular imperative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cosechaDạng gốc (base form)
  2. cosechasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cosecha abundanteVụ mùa bội thu
cosecha pobreVụ mùa thất bát
cosecha tempranaVụ thu hoạch sớm
de cosecha propiaTự sáng tạo ra
ácaro de la cosechaMạt thu hoạch; người kêu la
cosechar éxitosGặt hái thành công
cosechar lo que se siembrađộng từGặt những gì người ta gieo
cosecha tardíaChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Thu hoạch
  1. Thu hoạch, gặt háithird-person singular present indicative

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Bão đã gây thiệt hại nghiêm trọng cho vụ mùa.
  • .Đá sỏi đã làm hỏng rất nhiều vụ mùa.
  • , .Gieo gió gặt bão.

AI