Dịch

vintage

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Mùa hái nhodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The yield of grapes or wine from a vineyard or district during one season.
  2. Rượu vang theo niên vụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Wine, especially high-quality, identified as to year and vineyard or district of origin.
  3. Thuộc niên vụtính từđứng trước danh từ (attributive)Of or relating to a vintage, or to wine identified by a specific vintage.
  4. Làm rượu vangđộng từngoại động từ (transitive)To make (wine) from grapes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vintageNguyên thể (infinitive)
  2. vintagesSố nhiều (plural)
  3. vintagedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. vintagingPhân từ I (present participle)
  5. more vintageSo sánh hơn (comparative)
  6. most vintageSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • vintage yearnăm thắng lợi

Cụm từ (phrase)

vintage cardanh từXe cổ điển
vintage clothingQuần áo cổ điển
vintage collectionBộ sưu tập cổ điển
vintage stylePhong cách cổ điển
vintage wineRượu vang lâu năm
vintage yearNăm rượu ngon
vintage portdanh từPhong cách port sử dụng những trái nho ngon nhất từ một vụ cổ điển duy nhất và trong đó rượu thường được đóng chai không lọc và ủ trong nhiều năm trước khi uống
vintage shopdanh từCửa hàng chủ yếu bán đồ cổ, đặc biệt là quần áo với giá ưu đãi

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 4
Động từ (verb) 1
Thu hoạch nho
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The harvesting of a grape crop and the initial pressing of juice for winemaking.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivendage
  2. từ tiếng Anglo-Normanvendenge
  3. từ tiếng Pháp cổvendage

Ví dụ

  • , . , .Tôi nghe câu chuyện này từ người không có quyền kể nó cho tôi, hay cho bất kỳ ai khác. Tôi có thể tin rằng sức hấp dẫn của một loại rượu vang cũ đã ảnh hưởng đến người kể chuyện khi bắt đầu câu chuyện, và sự hoài nghi của chính tôi trong những ngày sau đó đã góp phần tạo nên phần kỳ lạ còn lại của câu chuyện.
  • .Anh ấy đang mua một chiếc mũ cổ điển.
  • .Cô ấy bán một chiếc mũ cổ điển.

AI