Dịch

reapply

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Áp dụng lạiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To apply again.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reapplyNguyên thể (infinitive)
  2. reappliesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. reappliedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reapplyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • reapply sththoa lại cái gì, bôi lại cái gì
  • reapply (for sth)nộp đơn xin lại cái gì

Ví dụ

  • 2008, , 2009.Vào tháng 3 năm 2008, tên này đã bị áp dụng lại sai thành ‘County of Durham’, nhưng điều này cũng bị gỡ bỏ vào tháng 2 năm 2009.
  • .Andy quên thoa lại kem chống nắng.
  • .Bạn cần thoa lại kem chống nắng sau tám mươi phút.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI