据说
據說HSK3
Hán-Việt: cứ thuyết
jù shuō
Nghĩa chính
- Nghe nói, tương truyềnit is said that; reportedly
Chữ và bộ thủ (character, radical)
据
jùcứ
Bộ: 手 · thủ (tay)11 nét
to occupy, take possession of; a base, position说
shuōthuyết
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)9 nét
speak, say, talk; scold, upbraidCụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 据说到时候 | Nghe nói đến lúc đó |
Ví dụ
- 。Ngôi nhà đó được cho là bị ma ám.
- 。Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài.
- 。Người ta nói rằng không có sự sống trên Sao Hỏa.