supone là một dạng của suponer
suponer
B2động từ (verb)
/supoˈneɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Giả sử, cho rằng, đoánđộng từto suppose, to surmise, to assume, to guess, to imagine, to figure, to say, to take it
- Giả định, phỏng đoán, kỳ vọngđộng từto presume, to expect
- Bao gồm, tạo nênđộng từto comprise, make up
- Gây ra, tạo ra, đe dọađộng từto pose (e.g. a risk, a threat, a danger)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể suponerDanh động từ suponiendoPhân từ supuesto
| Presente | |
|---|---|
| yo | supongo |
| tú | supones |
| él/ella/Ud. | supone |
| nosotros | suponemos |
| vosotros | suponéis |
| ellos/Uds. | suponen |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| suponer que | Giả sử rằng | |
| suponer un riesgo | Gây ra rủi ro | |
| suponer un desafío | Đặt ra thử thách |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Có nghĩa là
- Có nghĩa là, ám chỉ, biểu thịto mean, to imply, to represent
Ví dụ
- , ¿?Bạn đã đoán rằng cô ấy sẽ không đến tối nay, đúng không?
- .Ban đầu tôi đã cho rằng điều đó sẽ không kéo dài lâu.
- .Điều đó cũng không nên gây ra vấn đề nào.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)