se supone
cụm từ (phrase)
Nghĩa chính
- Được cho là, được coi làcụm từit is supposed, it is assumed
- Được cho là, lẽ ra phải thế, coi như làcụm từit is supposed to be that way
- Được cho là, ngỡ làcụm từit is supposed to be that
- Được cho là, đáng lẽ racụm từit is meant
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| se supone que | Được cho là |
Ví dụ
- , .
- .
- .