Dịch

se supone

cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

  1. Được cho là, được coi làcụm từit is supposed, it is assumed
  2. Được cho là, lẽ ra phải thế, coi như làcụm từit is supposed to be that way
  3. Được cho là, ngỡ làcụm từit is supposed to be that
  4. Được cho là, đáng lẽ racụm từit is meant

Cụm từ (phrase)

se supone queĐược cho là

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

AI