Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Rút ngắn, cắt bớtđộng từngoại động từ (transitive)To shorten or abridge the duration of; to bring an end to; to truncate.
- Hạn chế, cắt giảmđộng từngoại động từ (transitive)To limit or restrict; to keep in check.
- Phần kết thúc cuộndanh từA scroll termination, as of a step, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- curtailNguyên thể (infinitive)
- curtailsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- curtailedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- curtailingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- curtail sthcắt giảm cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| curtail dogdanh từ | danh từ | Con chó có đuôi cụp; Trước đây, con chó của người không đủ tiêu chuẩn đi học, mà theo luật rừng, phải cắt đuôi ngắn, một phần để đánh dấu, một phần vì quan niệm rằng con chó cần có đuôi khi chạy |
| curtailed foxdanh từ | danh từ | Cáo mèo San Joaquin (Vulpes macrotis mutica) |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Cắt ngắn đuôi
- ngoại động từ (transitive)To cut short the tail of (an animal).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc curtailNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổcourtault“which has been shortened”
- từ tiếng Latinhcurtus
Ví dụ
- , .Khi khán giả trở nên bồn chồn, người diễn thuyết đã rút ngắn bài phát biểu của mình.
- , .Chính phủ Israel hiện tại đã và đang nỗ lực hạn chế và loại bỏ những tiếng nói chỉ trích trong xã hội Israel những năm gần đây, đặc biệt là những người đấu tranh để chấm dứt sự chiếm đóng và vạch trần các vi phạm nhân quyền đối với người Palestine và các cộng đồng bị gạt ra ngoài lề xã hội.
- horse-hair.Việc cắt đuôi ngựa giúp thu được lông đuôi ngựa dài.