Dịch

curtail

C2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Rút ngắn, cắt bớtđộng từngoại động từ (transitive)To shorten or abridge the duration of; to bring an end to; to truncate.
  2. Hạn chế, cắt giảmđộng từngoại động từ (transitive)To limit or restrict; to keep in check.
  3. Phần kết thúc cuộndanh từA scroll termination, as of a step, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. curtailNguyên thể (infinitive)
  2. curtailsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. curtailedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. curtailingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • curtail sthcắt giảm cái gì

Cụm từ (phrase)

curtail dogdanh từCon chó có đuôi cụp; Trước đây, con chó của người không đủ tiêu chuẩn đi học, mà theo luật rừng, phải cắt đuôi ngắn, một phần để đánh dấu, một phần vì quan niệm rằng con chó cần có đuôi khi chạy
curtailed foxdanh từCáo mèo San Joaquin (Vulpes macrotis mutica)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Cắt ngắn đuôi
  1. ngoại động từ (transitive)To cut short the tail of (an animal).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hạn chế
Cắt ngắn đuôi

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổcourtault“which has been shortened”
  2. từ tiếng Latinhcurtus

Ví dụ

  • , .Khi khán giả trở nên bồn chồn, người diễn thuyết đã rút ngắn bài phát biểu của mình.
  • , .Chính phủ Israel hiện tại đã và đang nỗ lực hạn chế và loại bỏ những tiếng nói chỉ trích trong xã hội Israel những năm gần đây, đặc biệt là những người đấu tranh để chấm dứt sự chiếm đóng và vạch trần các vi phạm nhân quyền đối với người Palestine và các cộng đồng bị gạt ra ngoài lề xã hội.
  • horse-hair.Việc cắt đuôi ngựa giúp thu được lông đuôi ngựa dài.

AI