Dịch

shorten

B1TOEICđộng từ (verb)
UK/ˈʃɔːtn̩/US/ˈʃɔɹtn̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Làm ngắn hơnđộng từngoại động từ (transitive)To make shorter; to abbreviate.
  2. Trở nên ngắn hơnđộng từnội động từ (intransitive)To become shorter.
  3. Làm thiếu hụt, tước đoạtđộng từngoại động từ (transitive)To make deficient (as to); to deprive (of).
  4. Làm xốp, làm tơiđộng từngoại động từ (transitive)To make short or friable, as pastry, with butter, lard, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shortenNguyên thể (infinitive)
  2. shortensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. shortenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shorteningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • shorten (sth)rút ngắn (cái gì)Injury problems could shorten his career.Các vấn đề chấn thương có thể làm ngắn lại sự nghiệp của anh ấy.
  • shorten sth to sthrút ngắn cái gì thành cái gìHer name's Katherine, generally shortened to Kate.Tên cô ấy là Katherine, thường được gọi ngắn gọn là Kate.

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Rút gọn
  1. ngoại động từ (transitive)Rút gọn, giảm bớt, thu hẹpTo reduce or diminish in amount, quantity, or extent; to lessen.

Ví dụ

  • , & , & , , & .Tên đầy đủ của hệ thống hợp nhất, Đường sắt South Eastern & London, Chatham & Dover, quá cồng kềnh, và vì sự tiện lợi đã được rút gọn thành Đường sắt South Eastern & Chatham.
  • , shorten'd .Bị cắt mũi và cụt tai.
  • cắt giảm khẩu phần ăn

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

short-en

  1. từ tiếng Anh trung đạishortnen

AI