acortar
B1động từ (verb)
/akoɾˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Rút ngắn, cắt ngắnđộng từto shorten
- Ngắn lại, co lạiđộng từto shorten (to become shorter)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể acortarDanh động từ acortandoPhân từ acortado
| Presente | |
|---|---|
| yo | acorto |
| tú | acortas |
| él/ella/Ud. | acorta |
| nosotros | acortamos |
| vosotros | acortáis |
| ellos/Uds. | acortan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acortar envitesđộng từ | động từ | Cắt theo đuổi |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Cắt ngắn
- Cắt ngắn, rút ngắnto cut short, curtail
Họ từ (word family)
cùng gốc acortarNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Các đêm sẽ ngắn lại.
- .Họ phải rút ngắn nó cho tôi.
- .Những ngày lại trở nên ngắn lại.