Dịch

lengthen

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm dài ra, kéo dàiđộng từngoại động từ (transitive)To make longer, to extend the length of.
  2. Dài rađộng từnội động từ (intransitive)To become longer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lengthenNguyên thể (infinitive)
  2. lengthensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. lengthenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lengtheningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • lengthen sthkéo dài cái gì, làm dài cái gìI need to lengthen this skirt.Tôi cần nối dài chiếc váy này.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Bạn cần kéo dài câu chuyện nếu muốn nó được xuất bản.
  • .Bóng trên bãi cỏ dài ra khi mặt trời bắt đầu lặn.
  • ?Bạn có thể làm nó dài ra được không?

AI