Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thon dàitính từElongated, extended, lengthened; (especially biology) having a long and slender form.
- Kéo dài ra, làm dài thêmđộng từngoại động từ (transitive)To make (something) long or longer, for example, by pulling or stretching; to make (something) elongated; to extend, to lengthen.
- Dài ra, trở nên dài hơnđộng từnội động từ (intransitive)To become long or longer, for example, by being pulled or stretched; to become elongated.
- Mọc dài rađộng từnội động từ (intransitive)Of a plant part: to grow long; also, to have a long and slender or tapering form.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- elongateNguyên thể (infinitive)
- elongatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- elongatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- elongatingPhân từ I (present participle)
- more elongateSo sánh hơn (comparative)
- most elongateSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- elongate (sth)kéo dài (cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| elongate tigerfishdanh từ | danh từ | Hydrocynus forskahlii, loài cá săn mồi châu Phi |
| elongate glassy perchlet | Chưa có nghĩa | |
| elongate carpet shark | Chưa có nghĩa | |
| elongate bitterling | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Đặt cách xa
- ngoại động từ (transitive)Đặt cách xa, để cách xaFollowed by from: to move to or place (something) at a distance from another thing; to remove.
Ví dụ
- . , .Schwarz cầm một ly nước cam trên tay phải. Lúc này anh hơi nghiêng chiếc ly, bề mặt của chất lỏng có một đường viền thon dài.
- [] [ ] , , goat's , .Những kẻ khốn khổ tuyệt vọng [những người bị buộc tội là phù thủy] xác nhận những gì bọn trẻ nói, cùng với nhiều tình tiết kỳ quặc khác, như cách làm dài lưng con dê bằng một cái xiên, điều mà chúng tôi không muốn đi sâu vào chi tiết.
- . […] , , .Họ học hành điên cuồng khi Ngày Bilging đến gần. […] Gương mặt cậu ấy dài ra mỗi ngày, và đôi mắt u sầu cháy rực trong hốc mắt sâu hoắm như những ngọn nến lờ mờ, nhưng cậu chưa bao giờ trượt bài kiểm tra nào.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc elongateNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạielongat
- từ tiếng Latinh muộnēlongātus“having been stretched out, elongated; prolonged, protracted; having been kept aloof, removed”
- từ tiếng Latinhē-
Cùng gốc (doublet)eloign
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha