elongation
A1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự kéo dàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of lengthening.
- Trạng thái bị kéo dàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being lengthened.
- Sự kéo dài ra, tiếp nốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which lengthens out; a continuation.
- Tỷ lệ giãn dài vật liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ratio of the extension of a material to the length of the material prior to stretching.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- elongationDạng gốc (base form)
- elongationsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sự cách xa
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự cách xa, rút luiA removal to a distance; a withdrawal; a being at a distance; a distance.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc elongationNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnelongatio