Dịch

prolong

C2động từ (verb)
UK/pɹəʊˈlɒŋ/US/pɹoʊˈlɔŋ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Kéo dài, mở rộngđộng từngoại động từ (transitive)To extend in space or length.
  2. Kéo dài, gia hạnđộng từngoại động từ (transitive)To lengthen in time; to extend the duration of.
  3. Trì hoãn, hoãn lạiđộng từngoại động từ (transitive)To put off to a distant time; to postpone.
  4. Kéo dài ra, dài rađộng từnội động từ (intransitive)To become longer; lengthen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prolongNguyên thể (infinitive)
  2. prolongsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. prolongedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. prolongingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • prolong sthkéo dài cái gì

Cụm từ (phrase)

prolong the agonyKéo dài nỗi đau

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Tạo ngược từ prolongation

  1. từ tiếng Pháp cổprolonguer
  2. từ tiếng Latinhprōlongō

Cùng gốc (doublet)purloin

Ví dụ

  • . . . “ ?—, , ' ,— ? ?—, ' .”Cuộc khởi hành không bị kéo dài quá mức. Trên đường, ông Love và tài xế đã tặng đoàn một bài hát ngắn. “Hiểu chưa?—Chưa, tôi chưa, từ từ đã,—Hiểu chưa? Hiểu chưa?—Chưa, từ từ đã thưa ông.
  • .Chính phủ không nên trì hoãn việc quyết định vấn đề này thêm nữa.
  • kéo dài cuộc đi thăm

AI