Nghĩa chính
- Kéo dài, mở rộngđộng từngoại động từ (transitive)To extend in space or length.
- Kéo dài, gia hạnđộng từngoại động từ (transitive)To lengthen in time; to extend the duration of.
- Trì hoãn, hoãn lạiđộng từngoại động từ (transitive)To put off to a distant time; to postpone.
- Kéo dài ra, dài rađộng từnội động từ (intransitive)To become longer; lengthen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prolongNguyên thể (infinitive)
- prolongsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- prolongedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- prolongingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- prolong sthkéo dài cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| prolong the agony | Kéo dài nỗi đau |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- closuretrái nghĩakéo dài cuộc tranh luận.
Họ từ (word family)
cùng gốc prolongNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- . . . “ ?—, , ' ,— ? ?—, ' .”Cuộc khởi hành không bị kéo dài quá mức. Trên đường, ông Love và tài xế đã tặng đoàn một bài hát ngắn. “Hiểu chưa?—Chưa, tôi chưa, từ từ đã,—Hiểu chưa? Hiểu chưa?—Chưa, từ từ đã thưa ông.
- .Chính phủ không nên trì hoãn việc quyết định vấn đề này thêm nữa.
- kéo dài cuộc đi thăm