Dịch

amputate

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phẫu thuật cắt bỏ một phần cơ thể, đặc biệt là chiđộng từTo surgically remove a part of the body, especially a limb.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. amputateNguyên thể (infinitive)
  2. amputatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. amputatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. amputatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • amputate (sth)cắt bỏ (cái gì)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Cắt bỏ
  1. Cắt bỏ, tỉa bớtTo cut off, to prune.

Ví dụ

  • cắt cụt cánh tay
  • .
  • patient’s .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhamputō“prune, cut away”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI