Nghĩa chính
- Sự cắt cụt, cắt cụtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)surgical removal of all or part of a limb, etc.
- Mất chi do chấn thươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)the loss of a limb, etc. through trauma
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- amputationDạng gốc (base form)
- amputationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ewing amputationdanh từ | danh từ | Loại phẫu thuật cắt cụt dưới đầu gối, tái tạo lại các giao diện thần kinh cơ chủ vận-đối kháng bị treo không ghép đôi trong phẫu thuật cắt cụt truyền thống; duy trì tín hiệu thần kinh bình thường giữa cơ và não; giảm tỷ lệ mắc hội chứng chi ảo |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiamputation
- từ tiếng Latinhamputātiō“pruning (of a tree)”
Ví dụ
- ?Bạn đã cân nhắc việc cắt cụt chưa?
- "qeṛṛeṭ" "qeṛṛeḍ" "qeṛṛiḍ": .Các từ "qeṛṛeṭ" và "qeṛṛeḍ" có cùng gốc với "qeṛṛiḍ": chúng chỉ hiện tượng tê cóng có thể dẫn đến việc cắt cụt ngón tay.
- .Cần phải cắt cụt.
Họ từ (word family)
cùng gốc amputationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha