Dịch

amputation

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự cắt cụt, cắt cụtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)surgical removal of all or part of a limb, etc.
  2. Mất chi do chấn thươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)the loss of a limb, etc. through trauma

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. amputationDạng gốc (base form)
  2. amputationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Ewing amputationdanh từLoại phẫu thuật cắt cụt dưới đầu gối, tái tạo lại các giao diện thần kinh cơ chủ vận-đối kháng bị treo không ghép đôi trong phẫu thuật cắt cụt truyền thống; duy trì tín hiệu thần kinh bình thường giữa cơ và não; giảm tỷ lệ mắc hội chứng chi ảo

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiamputation
  2. từ tiếng Latinhamputātiō“pruning (of a tree)”

Ví dụ

  • ?Bạn đã cân nhắc việc cắt cụt chưa?
  • "qeṛṛeṭ" "qeṛṛeḍ" "qeṛṛiḍ": .Các từ "qeṛṛeṭ" và "qeṛṛeḍ" có cùng gốc với "qeṛṛiḍ": chúng chỉ hiện tượng tê cóng có thể dẫn đến việc cắt cụt ngón tay.
  • .Cần phải cắt cụt.

AI