Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
amputator
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người cắt cụt
danh từ
The person who performs, or thing that causes, an amputation.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
amputator
Dạng gốc
(base form)
amputator
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
amputate
+
-or
Họ từ
(word family)
cùng gốc
amputator
amputat
e
Phẫu thuật cắt bỏ một phần cơ thể, đặc biệt là chi
động từ
amputat
ion
Sự cắt cụt, cắt cụt
danh từ
AI
1
Người cắt cụt
1
Người cắt cụt
1
Người cắt cụt